Câu tiếng Anh có từ “reluctantly”
166 câu thật có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reluctantly nghĩa là miễn cưỡng. reluctantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reluctance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reluctantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some little boys had come up on the steps and were looking into the hall; when I told them who had arrived, they went reluctantly away.
Từ trong câu: reluctantly, little, boy, come, up, step, look, hall
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He did not say good-bye to him till they were standing outside, so that all the people standing about saw him shake hands as if parting reluctantly from his best friend.
Từ trong câu: reluctantly, good, bye, till, stand, outside, people, saw
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Peter looked with surprise at the commanding little figure, whose dark eyes were flashing, and reluctantly he let his stick drop.
Từ trong câu: command, reluctantly, drop, look, surprise, little, figure, dark
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Very reluctantly I did so, not thinking that publicity would be given to it or that I was doing anything that would offend anyone.
Từ trong câu: publicity, reluctantly, think, give, do, anything, offend, anyone
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Judith, moreover, was costing her money, and Miss Trevisa parted with her hard-earned savings as reluctantly as with her heart's blood.
Từ trong câu: savings, moreover, cost, money, miss, part, hard, earn
S. Baring-Gould, In the Roar of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #40631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reluctantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reluctantly consented | 171 lần |
| reluctantly obeyed | 118 lần |
| reluctantly compelled | 152 lần |
| reluctantly agrees | 35 lần |
| reluctantly complied | 36 lần |
| reluctantly yielded | 68 lần |
| reluctantly acquiesced | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctantly trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reluctantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reluctantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reluctantly: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.