Câu tiếng Anh có từ “reluctantly”
166 câu thật có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reluctantly nghĩa là miễn cưỡng. reluctantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reluctance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reluctantly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“I’ll have to go around by the road, then,” said Anne, taking up her hat reluctantly.
Từ trong câu: reluctantly, go, around, road, take, up, hat
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Fräulein,” he said reluctantly, “I entreat you to pardon me, but I must ask you a very important question.
Từ trong câu: reluctantly, pardon, ask, important, question
Sydney C. Grier, The Kings of the East: A Romance of the Near Future. Nguồn: Project Gutenberg #66383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Reference must now be made, however reluctantly, to the sad illness with which Miss Wordsworth was more or less afflicted for over twenty years.
Từ trong câu: reluctantly, reference, now, make, however, sad, illness, miss
Edmund Lee, Dorothy Wordsworth: The Story of a Sister's Love. Nguồn: Project Gutenberg #41506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If they’re not back by sunset you’ll have to go for other assistance, I suppose,” said Anne reluctantly, “but you mustn’t go until you really have to.
Từ trong câu: reluctantly, assistance, back, sunset, go, suppose, until, really
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet it was evident that if I was to flourish matches with my hands I should have to abandon my firewood; so, rather reluctantly, I put it down.
Từ trong câu: flourish, evident, abandon, reluctantly, match, hand, rather, put
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reluctantly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reluctantly consented | 171 lần |
| reluctantly obeyed | 118 lần |
| reluctantly compelled | 152 lần |
| reluctantly agrees | 35 lần |
| reluctantly complied | 36 lần |
| reluctantly yielded | 68 lần |
| reluctantly acquiesced | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctantly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctantly trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reluctantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reluctantly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reluctantly: Quá khứ đơn (44 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.