Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reluctantly”

168 câu thật có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reluctantly nghĩa là miễn cưỡng. reluctantly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reluctance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reluctantly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Reluctantly, therefore, he stopped short, sprang off his horse, and lifted the boy down in his arms.

    Từ trong câu: reluctantly, therefore, stop, short, spring, off, horse, lift

    E. C. Kenyon, Lost in the backwoods. Nguồn: Project Gutenberg #68584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He ran out and down the hill path, and Jenny went back reluctantly to the room where the murderer sat.

    Từ trong câu: murderer, reluctantly, run, out, down, hill, path, go

    Morley Roberts, The prey of the strongest. Nguồn: Project Gutenberg #69014. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cold passed reluctantly from the earth, and the retiring fogs revealed an army stretched out on the hills, resting.

    Từ trong câu: reveal, reluctantly, cold, pass, earth, retire, fog, army

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng reluctantly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reluctantly consented171 lần
reluctantly obeyed118 lần
reluctantly compelled152 lần
reluctantly agrees35 lần
reluctantly complied36 lần
reluctantly yielded68 lần
reluctantly acquiesced26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctantly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctantly trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ reluctantly hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reluctantly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctantly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reluctantly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reluctantly: Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.