Câu tiếng Anh có từ “refinery”
97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refinery
Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)
They are also the basis for an widespread system of refineries, which produce gasoline, herbicides, fertilizers, kerosene, synthetic rubber, and plastics.
Từ trong câu: herbicide, basis, widespread, system, refinery, produce, gasoline, kerosene
«Economy of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409649 (bản sửa đổi 9317492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fifteen minutes after the fire erupted, the management evacuated the refinery, preventing any fatalities.
Từ trong câu: erupt, fifteen, minute, fire, management, evacuate, refinery, prevent
«Professionalism/The Valero Refinery Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360789 (bản sửa đổi 3116658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The end product is synthetic crude oil that is acceptable by oil refineries.
Từ trong câu: synthetic, crude, end, product, oil, acceptable, refinery
«Design for the Environment/Oil Sands Extraction Technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55258 (bản sửa đổi 2183745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The wreck lies just a few hundred yards offshore between an oil refinery and the several towns.
Từ trong câu: wreck, lie, hundred, yard, offshore, oil, refinery, several
«SS Richard Montgomery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16270 (bản sửa đổi 8331176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.
Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.
Từ trong câu: center, quickly, canal, embrace, finish, owner, refinery, railroad
«Transportation Deployment Casebook/American Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257944 (bản sửa đổi 2440790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fuel oil is a fraction obtained from petroleum distillation, either as a distillate or a residue at the oil refinery.
Từ trong câu: distillation, fuel, oil, fraction, obtain, either, residue, refinery
«Fuel oil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59422 (bản sửa đổi 10872078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Strategic bombing missions usually attack targets such as factories, railroads, oil refineries and cities.
Từ trong câu: strategic, bomb, mission, usually, attack, target, factory, railroad
«Strategic bombing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16846 (bản sửa đổi 8938720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refinery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petroleum refinery | 20 lần |
| oil refinery | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.