Câu tiếng Anh có từ “refinery”
97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refinery
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There were also power outages in the area, with two other refineries amongst those affected.
Từ trong câu: refinery, outage, power, area, amongst, affect
«Burst pipe probed in Utah refinery blast as questions asked over safety», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143780 (bản sửa đổi 4815112). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are various industries and oil refineries here and in South Philadelphia.
Từ trong câu: refinery, various, industry, oil, south
«Philadelphia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17333 (bản sửa đổi 11011894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At present there is not a sugar refinery in the country.
Từ trong câu: refinery, present, sugar, country
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the town of Collombey, there is an oil refinery.
Từ trong câu: refinery, town, oil
«Valais», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78771 (bản sửa đổi 10424353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are several extensive sugar refineries and corn mills.
Từ trong câu: refinery, several, extensive, sugar, corn, mill
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a big sugar refinery in Baltimore.
Từ trong câu: refinery, big, sugar
«Baltimore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16536 (bản sửa đổi 11015313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng refinery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petroleum refinery | 20 lần |
| oil refinery | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.