Câu tiếng Anh có từ “refinery”
97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refinery
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Petroleum coke may be kept in a pile near an oil refinery ready for sale.
Từ trong câu: refinery, coke, keep, pile, near, oil, ready, sale
«Petroleum coke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296210 (bản sửa đổi 10324150) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So wages may be earned by inditing libels against a rival candidate, or by setting fire to a competitor's refinery, or by sinking spices.
Từ trong câu: refinery, wage, earn, rival, candidate, set, fire, sink
Benjamin M. Anderson, Social Value: A Study in Economic Theory, Critical and Constructive · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In private refineries, where refining is carried on continuously, the settling may take place in an intermediate vessel, and A A be at once recharged.
Từ trong câu: refinery, recharge, private, carry, continuously, settle, take, place
Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng refinery
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petroleum refinery | 20 lần |
| oil refinery | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.