Câu tiếng Anh có từ “refinery”
97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refinery
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Meanwhile his father, who was fifty, had taken a job at the Oil Refinery, firing boilers at night.
Từ trong câu: refinery, meanwhile, father, fifty, take, job, oil, fire
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roy had told Lonergan of an ordinance authorizing the establishing of an oil refinery in which Roy claimed to be interested.
Từ trong câu: refinery, tell, authorize, establish, oil, claim, interest
Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The refinery had closed more than a decade ago.
Từ trong câu: decade, refinery, close, ago
«Pennsylvania man named in alleged terror plot», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33317 (bản sửa đổi 4824013). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng refinery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petroleum refinery | 20 lần |
| oil refinery | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.