Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refinery”

97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refinery

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Once built, SCVs can enter the refinery and bring back the valuable vespene gas.

    Từ trong câu: refinery, once, build, enter, bring, back, valuable, gas

    «StarCraft/Buildings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427867 (bản sửa đổi 4482019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Moreover, the refinery process can potentially contaminate ground water and surface water within its surrounding area.

    Từ trong câu: refinery, moreover, process, potentially, contaminate, ground, water, surface

    «Design for the Environment/Grocery Bags», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54639 (bản sửa đổi 2593569). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Brown said it would take time before an assessment is possible for when refineries could resume activity.

    Từ trong câu: refinery, brown, take, time, assessment, possible, resume, activity

    «Hurricane Katrina causes upwards of $12bn of damage; oil prices surge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20011 (bản sửa đổi 4811106). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The refinery can only be built on a vespene geyser.

    Nhà máy lọc dầu chỉ có thể được xây dựng trên mạch nước phun vespene.

    Từ trong câu: refinery, build

    «StarCraft/Buildings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427867 (bản sửa đổi 4482019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "You can't have the escrow control of the Western refineries."

    Từ trong câu: refinery, control, western

    Frank H. Spearman, Robert Kimberly. Nguồn: Project Gutenberg #41433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wish while we're in New York we could go through your refinery, Dad," Bob remarked to his father.

    Từ trong câu: refinery, wish, new, go, dad, remark, father

    Sara Ware Bassett, The Story of Sugar. Nguồn: Project Gutenberg #7803. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can be concluded that the mining and refinery process are the main factors of the emission of air pollutants.

    Từ trong câu: refinery, conclude, mine, process, main, factor, emission, air

    «Design for the Environment/Hydrogen Generation Methods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55084 (bản sửa đổi 2625133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They simply had to have a big refinery, and that meant also, a chain of service stations, you could not count on government contracts forever.

    Từ trong câu: refinery, simply, big, mean, chain, service, station, count

    Upton Sinclair, Oil!. Nguồn: Project Gutenberg #70379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng refinery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petroleum refinery20 lần
oil refinery116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.