Câu tiếng Anh có từ “refinery”
97 câu thật có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refinery
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Electronics, wood industry and oil refineries have settled in the outskirts in industrial areas.
Từ trong câu: refinery, electronic, wood, industry, oil, settle, outskirts, industrial
«Manaus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20398 (bản sửa đổi 9911460). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Plants have shut down as Rita advances. shut down its seventh-largest refinery in .
Từ trong câu: refinery, plant, shut, down, advance, large
«Oil price jumps as Rita heads to refineries», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22555 (bản sửa đổi 4823474). · English Wikinews · CC BY 2.5
A nearby oil refinery has been blamed for some of the damage.
Từ trong câu: refinery, nearby, oil, blame, damage
«Taj Mahal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21515 (bản sửa đổi 10982428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Speculation has begun on the possibility of higher gas prices as gulf oil refineries are threatened.
Từ trong câu: refinery, speculation, begin, possibility, high, gas, price, oil
«Florida declares 'state of emergency', Hurricane Dennis category 4 storm», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14265 (bản sửa đổi 4810998). · English Wikinews · CC BY 2.5
Protests have continued today outside the refinery.
Từ trong câu: refinery, protest, continue, today, outside
«Nuclear sites close as more UK workers walkout», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120511 (bản sửa đổi 4823330). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng refinery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| petroleum refinery | 20 lần |
| oil refinery | 116 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refinery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refinery trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ refinery hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refinery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refinery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refinery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refinery: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.