Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rectangular”
130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rectangular
The rectangular palace surrounded formal gardens, the northern half of which have been reconstructed.
Từ trong câu: rectangular, palace, surround, formal, garden, northern, half, reconstruct
«Fishbourne Roman Palace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417545 (bản sửa đổi 10912758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Effectively, what we have done is to multiply the signal with a rectangular pulse.
Từ trong câu: rectangular, multiply, pulse, effectively, signal
«Signals and Systems/Frequency Domain Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46613 (bản sửa đổi 2667896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then, specifically there is no evidence that the evolution of consciousness has proceeded in a rectangular manner.
Từ trong câu: rectangular, specifically, evidence, evolution, consciousness, proceed, manner
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Among the buildings, grain-stores have been discovered in the form of deep rectangular chambers without doors, into which the corn was poured from above.
Từ trong câu: rectangular, among, build, grain, store, discover, form, deep
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between these arches has been left a thin piece of wall, in which rectangular slits, commanding the altar of the lady chapel, have been cut.
Từ trong câu: rectangular, altar, arch, leave, thin, piece, wall, command
A. Hamilton Thompson, The Historical Growth of the English Parish Church. Nguồn: Project Gutenberg #56331. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The traditional skew chisel is made from a rectangular bar, but more recently it has become available in 'oval' and round cross-sections.
Từ trong câu: chisel, traditional, skew, make, rectangular, bar, recently, become
«Woodturning/Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174975 (bản sửa đổi 4111570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rectangular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.