Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rectangular”
130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rectangular
Then, specifically there is no evidence that the evolution of consciousness has proceeded in a rectangular manner.
Từ trong câu: rectangular, specifically, evidence, evolution, consciousness, proceed, manner
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also a rectangular carpet called a "mat".
Từ trong câu: rectangular, carpet, call
«Crown green bowls», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084526 (bản sửa đổi 10456897). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Among wood-working machines there are many that cannot be built on the single rectangular box plan--rested on three points of support.
Từ trong câu: rectangular, among, wood, work, machine, many, can, build
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little lower there were twenty-eight temples forming a rectangular enclosure, and another more spacious court was enclosed by forty-four temples.
Từ trong câu: rectangular, little, low, twenty, eight, temple, form, another
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were six wide longitudinal alleys or avenues cut across by eight or ten smaller alleys which produced this rectangular effect.
Từ trong câu: longitudinal, rectangular, six, wide, avenue, cut, across, eight
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rectangular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.