E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “rectangular”

130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There can be many different shapes and sizes, including rectangular, square, circular, or irregular shapes.

    Từ trong câu: rectangular, many, different, shape, size, include, square, circular

    «Window», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928 (bản sửa đổi 10682177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Specifically, an image can be thought of as a rectangular grid of these color values.

    Từ trong câu: rectangular, specifically, grid, image, think, color, value

    «Concepts of Computer Graphics/Output Space/Representing The Digital Image», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35817 (bản sửa đổi 3741797). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Among wood-working machines there are many that cannot be built on the single rectangular box plan--rested on three points of support.

    Từ trong câu: rectangular, among, wood, work, machine, many, can, build

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rectangular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rectangular box1.763 lần
  • rectangular prism25 lần
  • rectangular grid17 lần
  • rectangular coordinates18 lần
  • rectangular parallelogram7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.