Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “rectangular”
130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rectangular
Small groups may sit at square or rectangular tables, but large groups prefer round tables.
Từ trong câu: rectangular, small, group, sit, square, table, large, prefer
«Etiquette in Asia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261027 (bản sửa đổi 10976807). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The last three varieties may be considered as only modifications of the simple rectangular banner stones.
Từ trong câu: rectangular, last, variety, consider, modification, simple, stone
Gerard Fowke, Stone Art Thirteenth Annual Report of the Bureau of American Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1891-1892, Government Printing Office, Washington, 1896, pages 47-178.. Nguồn: Project Gutenberg #50769. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may be round, square, or rectangular in shape.
Từ trong câu: rectangular, round, square, shape
«Waffle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13164 (bản sửa đổi 10972685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In Illinois, two kinds had rectangular floor outlines and may have developed from the earlier Baumer square dwelling and the Lewis house.
Từ trong câu: rectangular, kind, floor, outline, develop, early, square, house
Thorne Deuel, American Indian Ways of Life: An Interpretation of the Archaeology of Illinois and Adjoining Areas. Nguồn: Project Gutenberg #56304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The secondary mirror is usually an oval shape, but may be rectangular.
Từ trong câu: oval, rectangular, secondary, mirror, usually, shape
«Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rectangular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.