Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rectangular”

130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On two sides of these, in recessed rectangular niches, are statues of the Twelve Apostles.

    Từ trong câu: rectangular, side, niche, statue, twelve, apostle

    W. W. Collins, Cathedral Cities of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #37692. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At death, the corpse was washed, shrouded, and put into a rectangular coffin with a cross on its lid.

    Từ trong câu: coffin, rectangular, lid, corpse, death, wash, put, cross

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It consists of a rectangular courtyard enclosed by cloisters.

    Từ trong câu: cloister, consist, rectangular, enclose

    «Quwwat-ul-Islam mosque», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725286 (bản sửa đổi 10614238). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is on a rectangular stonework pedestal.

    Từ trong câu: pedestal, stonework, rectangular

    «Statue of Liberty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7549 (bản sửa đổi 11008387). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For rapid freezing, food needed to be in slim rectangular slabs.

    Từ trong câu: slim, rapid, freeze, food, need, rectangular, slab

    «Fish finger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62993 (bản sửa đổi 11004129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng rectangular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rectangular box1.763 lần
  • rectangular prism25 lần
  • rectangular grid17 lần
  • rectangular coordinates18 lần
  • rectangular parallelogram7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.