Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “rectangular”

130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The rectangular sleeping bag is probably the most common, and are popular for light use.

    Từ trong câu: rectangular, sleep, bag, probably, common, popular, light, use

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Sleeping bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105017 (bản sửa đổi 3250718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These triangles should be the same width as the shortest dimension of the rectangular grill.

    Từ trong câu: rectangular, grill, width, triangle, short, dimension

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The yielding matter is that which has the slenderest base, whereas that which has a rectangular base is compact and repellent.

    Từ trong câu: rectangular, yield, matter, base, whereas, compact

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest building on the site is a small rectangular structure, with walls of polygonal masonry, built of the rock quarried on the spot.

    Từ trong câu: rectangular, early, build, site, small, structure, wall, rock

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These implements are pointed, oval, or sharply rectangular in form and present the most characteristic tool of the closing stage of the Acheulean industry.

    Từ trong câu: rectangular, implement, point, oval, sharply, form, present, characteristic

    Henry Fairfield Osborn, Men of the Old Stone Age: Their Environment, Life and Art. Nguồn: Project Gutenberg #43820. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng rectangular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • rectangular box1.763 lần
  • rectangular prism25 lần
  • rectangular grid17 lần
  • rectangular coordinates18 lần
  • rectangular parallelogram7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.