Câu tiếng Anh có từ “rectangular”
130 câu thật có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rectangular nghĩa là hình chữ nhật. rectangular là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having four right angles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rectangular
In a flash, he had torn the little rectangular brass plate from the dog collar.
Từ trong câu: rectangular, flash, little, brass, plate, dog, collar
Ed Earl Repp, The Day Time Stopped Moving. Nguồn: Project Gutenberg #27053. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sodoma had left, on the vaulting, four circular medallions and four rectangular spaces which were to be filled with figure compositions.
Từ trong câu: rectangular, leave, four, circular, space, fill, figure, composition
Kenyon Cox, Artist and Public, and Other Essays on Art Subjects. Nguồn: Project Gutenberg #16655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Quiet and rectangular, with no lyrically curved elements and little painted colour, this house accepts the surrounding landscape as Wright’s had always done.
Từ trong câu: lyrically, quiet, rectangular, curve, element, little, paint, color
Henry-Russell Hitchcock, Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #70079. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rectangular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rectangular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rectangular trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ rectangular hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rectangular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rectangular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rectangular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rectangular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.