Câu tiếng Anh có từ “reading”
203 câu thật có từ reading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reading nghĩa là đọc sách. reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reading
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You may have observed that I twice strolled over to the window while Dr. Mortimer was reading his legend.”
Từ trong câu: reading, observe, twice, window, dr, read, legend
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What is uncommon in you--at least that is my reading--is something which according to circumstances may be nice, or very much the other way about.
Từ trong câu: reading, uncommon, least, read, something, accord, circumstance, nice
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You might begin by reading it every day, especially the verses which describe the perfect character.
Từ trong câu: verse, reading, perfect, begin, read, every, day, especially
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Since I had been in Strelsau, Sapt had been in the habit of reading the report and telling me any items of interest which it might contain.
Từ trong câu: contain, reading, item, since, habit, read, report, tell
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To better ensure a proper reading, a calibration card may be positioned in view.
Từ trong câu: card, proper, reading, ensure, better, read, position, view
«Modern Photography/Exposure controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87618 (bản sửa đổi 4278270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consider—if reading had not been taught, Mrs. Radcliffe would have written in vain—or perhaps might not have written at all.”
Từ trong câu: written, consider, write, teach, reading, read, mrs, vain
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You do not need to write down your username and password, so you may now start reading the instructions.
Từ trong câu: now, instruction, down, password, read, reading, need, write
«Economic Classroom Experiments/Login Instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43297 (bản sửa đổi 409329). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reading trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ reading hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reading: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.