Câu tiếng Anh có từ “reading”
203 câu thật có từ reading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reading nghĩa là đọc sách. reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reading
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I will conclude by reading a letter from an esteemed friend, Mr. Higginson.
Từ trong câu: reading, conclude, read, letter, friend, mr
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But here is my father coming: you will not object to my reading the charade to him.
Từ trong câu: reading, father, come, object, read
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will not speak about it just now, but it should make my next report interesting reading.
Từ trong câu: reading, speak, now, make, next, report, interest, read
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“As to external accomplishments, what will be the use of them in the life I am going to lead?—while as to her reading, I can take that in hand.
Từ trong câu: reading, external, accomplishment, use, life, go, lead, read
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Will you take the trouble of reading to us the passages which concern my brother?”
Từ trong câu: passage, reading, trouble, take, read, concern, brother
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"We will try once more," he said cautiously, and Peter had again to show off his accomplishment by reading another three lines.
Từ trong câu: line, reading, show, accomplishment, try, once, again, off
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, it will delight all those who travel or who love reading about travel.
Từ trong câu: delight, travel, reading, lastly, love, read
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reading trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ reading hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reading: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ tiếp diễn (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.