Câu tiếng Anh có từ “reading”
66 câu thật có từ reading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reading nghĩa là đọc sách. reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reading
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The life story of men and women who have studied here and gone on to lives of usefulness would make interesting reading.
Từ trong câu: reading, interesting, life, story, man, woman, study, go
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I am not walking, I am reading; I cannot sit and think.
Từ trong câu: walk, read, walking, sit, reading, can, think
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reading trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ reading hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reading: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.