E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reading”

66 câu thật có từ reading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reading nghĩa là đọc sách. reading là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cognitive process of understanding a written linguistic message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reading

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I also feel I have learned more from doing, rather than just reading and taking notes.

    Từ trong câu: doing, reading, feel, learn, do, rather, read, take

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Textbooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105907 (bản sửa đổi 4442028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She seemed to be reading, from what I could make out, in some magazine or other.

    Từ trong câu: magazine, reading, seem, read, make, out

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But the other day I was reading about Abraham Lincoln, and the book made me feel encouraged about myself.

    Từ trong câu: encourage, myself, reading, day, read, book, make, feel

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "How Teachers Make Children Hate Reading" is about teachers who force their students to learn the curriculum and take quizzes, and vocabulary.

    "Giáo viên khiến trẻ ghét đọc như thế nào" kể về những giáo viên ép học sinh của mình học chương trình giảng dạy, làm các câu đố và từ vựng.

    Từ trong câu: teacher, curriculum, quiz, reading, make, child, hate, read

    «AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At this moment in your history, you are reading this textbook.

    Từ trong câu: history, textbook, are, read, reading, moment

    «Causation and Interpretation in History», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reading

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reading trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ reading hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reading?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reading: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.