Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radiate”

131 câu thật có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radiate nghĩa là tỏa ra. radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radiate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Slots that do not noticeably interrupt wall current, do not radiate.

    Từ trong câu: radiate, slot, interrupt, wall, current

    «Communication Systems/Microwave Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165591 (bản sửa đổi 3278260). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I don't care to become a red-hot iron for the sake of seeing the sparks I might radiate."

    Từ trong câu: radiate, spark, care, become, red, hot, iron, sake

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may or may not be true, but certainly a visible flame must radiate as well as absorb heat.

    Từ trong câu: radiate, true, certainly, visible, flame, well, absorb, heat

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truck and bus lines now radiate from Minot to serve the many outlying communities not on the transcontinental railroads.

    Từ trong câu: radiate, bus, truck, line, now, serve, many, community

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A well-proportioned rose window, though not so large as many in the greater cathedrals, has graceful radiating spokes and good glass.

    Từ trong câu: radiate, well, proportion, rise, window, though, large, many

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The listener would thus hear nothing although there are two radiating sound sources.

    Từ trong câu: listener, radiate, thus, hear, nothing, although, sound, source

    «Engineering Acoustics/Car Mufflers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51198 (bản sửa đổi 3449028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng radiate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radiate septa19 lần
radiate quartz29 lần
radiate outwards16 lần
attenuate the radiate8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiate trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiate: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.