Câu tiếng Anh có từ “radiate”
131 câu thật có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiate nghĩa là tỏa ra. radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This power is indicated by the lines radiating from the head, and the back of the skin.
Từ trong câu: radiate, power, indicate, line, head, back, skin
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because more heat is radiated at higher temperatures, a temperature change is accompanied by a color change.
Từ trong câu: radiate, because, heat, high, temperature, change, accompany, color
«Radiation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
When he saw Bab his face was radiated by such a beautiful smile that tears sprang to the girl's eyes.
Từ trong câu: radiate, saw, face, beautiful, smile, tear, spring, eye
Laura Dent Crane, The Automobile Girls Along the Hudson; Or, Fighting Fire in Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #37454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From this radiates four stone causeways to the corners of the room; these are enclosed by an open trellis with stone balustrades.
Từ trong câu: radiate, four, stone, corner, room, enclose, open
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is surmounted by a disc on which are several radiating stigmas, corresponding in number with the membranes within.
Từ trong câu: disc, membrane, radiate, several, correspond, number
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiate trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiate: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.