Câu tiếng Anh có từ “radiate”
127 câu thật có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiate nghĩa là tỏa ra. radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Furthermore, the radiated heat is proportional to the surface area of the object.
Từ trong câu: proportional, furthermore, radiate, heat, surface, area, object
«Radiation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng radiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiate trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiate: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.