E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radiate”

127 câu thật có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radiate nghĩa là tỏa ra. radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radiate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The neck, the legs, the body--everything radiates and springs from that bright eye just as it does in the animal itself.

    Từ trong câu: radiate, neck, leg, body, everything, spring, bright, eye

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng radiate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radiate septa19 lần
radiate quartz29 lần
radiate outwards16 lần
attenuate the radiate8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiate trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radiate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radiate: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.