Câu tiếng Anh có từ “radiate”
130 câu thật có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: radiate nghĩa là tỏa ra. radiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: send out rays or waves. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ radiate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"I don't care to become a red-hot iron for the sake of seeing the sparks I might radiate."
Từ trong câu: radiate, spark, care, become, red, hot, iron, sake
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may or may not be true, but certainly a visible flame must radiate as well as absorb heat.
Từ trong câu: radiate, true, certainly, visible, flame, well, absorb, heat
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng radiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| radiate septa | 19 lần |
| radiate quartz | 29 lần |
| radiate outwards | 16 lần |
| attenuate the radiate | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ radiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radiate trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ radiate hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ radiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radiate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.