Câu tiếng Anh có từ “psychiatric”
90 câu thật có từ psychiatric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: psychiatric nghĩa là tâm thần. psychiatric là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or used in or engaged in the practice of psychiatry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ psychiatric
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Special mobile psychiatric units - soldiers who could give PIE treatment in different places - were created.
Từ trong câu: psychiatric, special, mobile, unit, soldier, give, pie, treatment
«Combat stress reaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427058 (bản sửa đổi 9582873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also be admitted for psychiatric problems to help regulate these problems.
Từ trong câu: psychiatric, admit, problem, help, regulate
«Fundamentals of Human Nutrition/Anorexia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366293 (bản sửa đổi 4351859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A psychiatric hospital is a residential facility where people with mental illnesses can be kept safe and receive treatment.
Từ trong câu: psychiatric, hospital, residential, facility, people, mental, illness, keep
«Psychiatric hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33774 (bản sửa đổi 10662547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Oaks says that the psychiatric drugs that patients take have harmful side effects, and people can often recover without them.
Từ trong câu: psychiatric, oak, drug, patient, take, harmful, side, effect
«David Oaks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333126 (bản sửa đổi 10570733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other words, a person with an emotional or psychiatric disability can still obtain and travel with a service companion that has appropriate documentation.
Từ trong câu: psychiatric, word, person, emotional, disability, still, obtain, travel
«Annotated Student Sample: “Are New DOT Regulations Discriminatory?” by Zain A. Kumar», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
As we see, MDT can explain exactly why this psychiatric empirical procedure is good, as MDT was not even created specifically for the psychiatric field!
Từ trong câu: empirical, see, explain, exactly, psychiatric, procedure, good, even
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng psychiatric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| psychiatric disorders | 184 lần |
| psychiatric diagnoses | 32 lần |
| psychiatric clinic | 31 lần |
| psychiatric association | 227 lần |
| psychiatric illnesses | 27 lần |
| psychiatric inpatient | 11 lần |
| psychiatric hospitals | 31 lần |
| psychiatric rehabilitation | 14 lần |
| forensic psychiatric | 10 lần |
| comorbid psychiatric | 7 lần |
| psychiatric clinics | 8 lần |
| psychiatric medication | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ psychiatric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ psychiatric trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ psychiatric hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ psychiatric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ psychiatric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ psychiatric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ psychiatric: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.