Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “progression”

128 câu thật có từ progression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progression nghĩa là sự tiến triển. progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ progression

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Before proceeding note down how you might explore progression opportunities for a client.

    Từ trong câu: progression, proceed, note, down, explore, opportunity, client

    «Applications of ICT in Libraries/Supporting Client Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58735 (bản sửa đổi 4655230). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Or it might trace the intellectual progression of the field, including major debates.

    Từ trong câu: progression, trace, intellectual, field, include, major, debate

    «UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This form of the game as to grounds and rules may be played without the progression if desired.

    Từ trong câu: progression, form, game, ground, rule, play, desire

    Jessie H. Bancroft, Games for the Playground, Home, School and Gymnasium. Nguồn: Project Gutenberg #25660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Money in your hands, just now, would sink; you might build churches or convents, but forward the progression of the race you would not.

    Từ trong câu: progression, money, hand, now, sink, build, church, forward

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Results have alluded that physical activity may hinder disease progression.

    Từ trong câu: allude, result, physical, activity, hinder, disease, progression

    «Exercise as it relates to Disease/Investigating effects of moderate-high intensity exercise on Alzheimer's patient's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401899 (bản sửa đổi 3470011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng progression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chord progression154 lần
geometrical progression60 lần
arithmetical progression27 lần
geometric progression33 lần
harmonic progression22 lần
mode of progression148 lần
gradual progression21 lần
linear progression26 lần
disease progression83 lần
melodic progression7 lần
logical progression23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progression trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ progression hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progression: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.