Câu tiếng Anh có từ “progression”
128 câu thật có từ progression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: progression nghĩa là sự tiến triển. progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ progression
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was the most comfortable method of progression that I had ever known.
Đó là phương pháp tiến triển thoải mái nhất mà tôi từng biết.
Từ trong câu: progression, comfortable, method, ever, know
Frank R. Stockton, John Gayther's Garden and the Stories Told Therein. Nguồn: Project Gutenberg #22737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This ladder-like progression had given Torvalds a different perspective on the barriers to machine access.
Từ trong câu: progression, ladder, like, give, different, perspective, barrier, machine
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was evident how greatly he was suffering from all the disastrous events which had accumulated one after the other in terrible progression.
Từ trong câu: progression, evident, greatly, suffer, disastrous, event, accumulate, terrible
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng progression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chord progression | 154 lần |
| geometrical progression | 60 lần |
| arithmetical progression | 27 lần |
| geometric progression | 33 lần |
| harmonic progression | 22 lần |
| mode of progression | 148 lần |
| gradual progression | 21 lần |
| linear progression | 26 lần |
| disease progression | 83 lần |
| melodic progression | 7 lần |
| logical progression | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ progression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progression trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ progression hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ progression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progression: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.