Câu tiếng Anh có từ “progression”
124 câu thật có từ progression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: progression nghĩa là sự tiến triển. progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ progression
More financing information will become available with the progression of the project.
Từ trong câu: progression, finance, information, become, available, project
«Public-Private Partnership Policy Casebook/Sepulveda Transit Corridor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439059 (bản sửa đổi 4308586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This book will be organized following a particular progression.
Từ trong câu: progression, book, organize, follow, particular
«Control Systems/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70909 (bản sửa đổi 3757403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have found something far sweeter, as this narrative in its natural progression will develop; but those were my days of "love's young dream."
Từ trong câu: progression, find, something, far, sweet, narrative, natural, develop
William Ingraham Russell, The Romance and Tragedy of a Widely Known Business Man of New York. Nguồn: Project Gutenberg #6163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng progression
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ progression
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progression trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ progression hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ progression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progression?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progression: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.