E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “progression”

124 câu thật có từ progression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progression nghĩa là sự tiến triển. progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ progression

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Satisfaction-Progression refers to satisfying a need and moving on to higher-level needs.

    Từ trong câu: progression, satisfaction, refer, satisfy, need, move, high, level

    «Motivation and emotion/Book/2022/ERG theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266883 (bản sửa đổi 2566284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Satisfaction progression indicates that someone has satisfied a need and is moving on to higher-level needs.

    Từ trong câu: progression, satisfaction, indicate, someone, satisfied, need, move, high

    «Motivation and emotion/Book/2022/ERG theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266883 (bản sửa đổi 2566284). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Self-monitoring updates the learner about their progression in concluding a problem or performing a set of tasks.

    Từ trong câu: progression, self, monitor, update, learner, conclude, problem, perform

    «Learning theories in practice/Self-Regulated Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107187 (bản sửa đổi 2559560). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • All of these help to describe and show the progression rhythm and meter of rock and roll music throughout history.

    Từ trong câu: progression, help, describe, show, rhythm, meter, rock, roll

    «Western Music History/Contemporary Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117621 (bản sửa đổi 4584050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng progression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chord progression154 lần
geometrical progression60 lần
arithmetical progression27 lần
geometric progression33 lần
harmonic progression22 lần
mode of progression148 lần
gradual progression21 lần
linear progression26 lần
disease progression83 lần
melodic progression7 lần
logical progression23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progression trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ progression hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progression: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.