E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “progression”

124 câu thật có từ progression hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: progression nghĩa là sự tiến triển. progression là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a series with a definite pattern of advance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Clearly, Aberforth's unnatural attraction to goats is a weakness, one that has hindered his progression through life.

    Từ trong câu: unnatural, clearly, attraction, goat, weakness, hinder, progression, life

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Aberforth Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87535 (bản sửa đổi 4206181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Results have alluded that physical activity may hinder disease progression.

    Từ trong câu: allude, result, physical, activity, hinder, disease, progression

    «Exercise as it relates to Disease/Investigating effects of moderate-high intensity exercise on Alzheimer's patient's», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401899 (bản sửa đổi 3470011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng progression

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • chord progression154 lần
  • geometrical progression60 lần
  • arithmetical progression27 lần
  • geometric progression33 lần
  • harmonic progression22 lần
  • mode of progression148 lần
  • gradual progression21 lần
  • linear progression26 lần
  • disease progression83 lần
  • melodic progression7 lần
  • logical progression23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ progression

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ progression trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ progression hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ progression xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ progression gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ progression?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ progression: Câu phủ định (13 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.