Câu tiếng Anh có từ “proficiency”
118 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proficiency
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ultimately, there is an association between limited language proficiency and limited use of psychiatric care.
Từ trong câu: proficiency, ultimately, association, limit, language, use, psychiatric, care
«Minority Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282874 (bản sửa đổi 2459865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are five military companies, and they show great proficiency in the manual of arms.
Từ trong câu: proficiency, five, military, company, show, great, manual, arm
Various, The American Missionary: Volume 34, No. 10, October, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #55069. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, there was a negative correlation between English proficiency in Latinos and the usage of mental health services.
Từ trong câu: proficiency, furthermore, negative, correlation, usage, mental, health, service
«Minority Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282874 (bản sửa đổi 2459865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When one reaches a certain degree of proficiency in skating there is reasonable freedom allowed for individual preferences in balance.
Từ trong câu: proficiency, reach, certain, degree, skate, reasonable, freedom, allow
Charlotte Oelschlager, Hippodrome Skating Book Practical Illustrated Lessons in the Art of Figure Skating. Nguồn: Project Gutenberg #61693. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are other standards of culture besides proficiency in research and aptitude for systematic work.
Từ trong câu: aptitude, proficiency, standard, culture, besides, research, systematic, work
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were two honours usually awarded for proficiency in study.
Từ trong câu: award, proficiency, honor, usually, study
Charles Godfrey Leland, Memoirs. Nguồn: Project Gutenberg #22030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certificate of proficiency | 56 lần |
| operator's proficiency | 11 lần |
| certificates of proficiency | 21 lần |
| proficiency certificates | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.