E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proficiency”

110 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proficiency

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Even a proficiency in some branch of fine art does not necessarily imply ability to lay out ground.

    Từ trong câu: proficiency, even, branch, fine, art, necessarily, imply, ability

    Gertrude Jekyll, Colour in the flower garden. Nguồn: Project Gutenberg #50764. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When his guardian returned from D'Urban, he was greatly surprised at his proficiency, not only in speaking, but in general knowledge.

    Khi người giám hộ của anh trở về từ D'Urban, anh vô cùng ngạc nhiên về trình độ thông thạo của mình, không chỉ về khả năng nói mà còn về kiến ​​​​thức tổng quát.

    Từ trong câu: proficiency, return, greatly, surprise, speak, general, knowledge

    William Henry Giles Kingston, Hendricks the Hunter; Or, The Border Farm: A Tale of Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #21393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The goal is not so much to teach proficiency in common geometric procedures, but rather to convey the spirit of mathematics.

    Từ trong câu: proficiency, goal, much, teach, common, procedure, rather, convey

    «Ideas in Geometry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98666 (bản sửa đổi 1215502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is not to say that the ancient woodworker's tool is not a document attesting a society's technical proficiency--ingenuity, craftsmanship, and productivity.

    Từ trong câu: productivity, ancient, tool, document, technical, proficiency, ingenuity

    Peter C. Welsh, Woodworking Tools 1600-1900. Nguồn: Project Gutenberg #27238. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proficiency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
certificate of proficiency56 lần
operator's proficiency11 lần
certificates of proficiency21 lần
proficiency certificates9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.