Câu tiếng Anh có từ “proficiency”
118 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proficiency
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Little Harry—a fine bright boy—had been put to a good school, and was making rapid proficiency in knowledge.
Từ trong câu: proficiency, rapid, school, knowledge, little, fine, bright, boy
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During her visits to Dieppe, the Duchess had acquired a proficiency in swimming, and it has since frequently saved her in the hour of need.
Từ trong câu: proficiency, visit, acquire, swim, since, frequently, save, hour
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 582, December 22, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held a certificate for proficiency in several subjects, and had obtained special mention in examinations in tactics, besides having qualified as an interpreter.
Từ trong câu: qualified, qualify, certificate, interpreter, tactic, proficiency, hold, several
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certificate of proficiency | 56 lần |
| operator's proficiency | 11 lần |
| certificates of proficiency | 21 lần |
| proficiency certificates | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.