Câu tiếng Anh có từ “proficiency”
115 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proficiency
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But few of these have displayed such a degree of proficiency in their calling.
Từ trong câu: proficiency, display, degree, call
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hoping to develop a good proficiency in Linux, we have decided to approach this project.
Từ trong câu: proficiency, hope, develop, good, decide, approach, project
«Data Networking/Fall 2015/Janane Suresh», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=204522 (bản sửa đổi 1817924). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is open to grave doubt whether any foreigner has ever attained the requisite proficiency.
Từ trong câu: proficiency, open, grave, doubt, whether, foreigner, ever, attain
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has attained proficiency in three professions--teaching, medicine, and the ministry.
Từ trong câu: proficiency, attain, profession, teach, medicine
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole number in the asylum at the present time being thirty-two, several of whom have made great proficiency in drawing.
Từ trong câu: proficiency, whole, number, present, time, thirty, several, make
Charles Pye, A Description of Modern Birmingham Whereunto Are Annexed Observations Made during an Excursion Round the Town, in the Summer of 1818, Including Warwick and Leamington. Nguồn: Project Gutenberg #11416. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Once proficiency in writing has been developed, one may develop shortcuts or different forms of short-hand or cursive, for personal use.
Khi khả năng viết thành thạo đã được phát triển, người ta có thể phát triển các phím tắt hoặc các hình thức viết tắt hoặc chữ thảo khác nhau để sử dụng cá nhân.
Từ trong câu: developed, writing, proficiency, once, write, develop, different, form
«Korean/Principles of Orthography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=90478 (bản sửa đổi 4240231). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng proficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certificate of proficiency | 56 lần |
| operator's proficiency | 11 lần |
| certificates of proficiency | 21 lần |
| proficiency certificates | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.