Câu tiếng Anh có từ “proficiency”
110 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proficiency
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Students with disabilities and limited proficiency in English would be assessed the same as all other students.
Từ trong câu: proficiency, student, disability, limit, assess
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.5.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194477 (bản sửa đổi 4647086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Those things my professors and colleagues would disregard, provided I kept up a reasonable show of professional proficiency.
Từ trong câu: proficiency, disregard, reasonable, colleague, thing, professor, provide, keep
Upton Sinclair, The Goose-step: A Study of American Education. Nguồn: Project Gutenberg #65492. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certificate of proficiency | 56 lần |
| operator's proficiency | 11 lần |
| certificates of proficiency | 21 lần |
| proficiency certificates | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.