E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proficiency”

110 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Furthermore, there was a negative correlation between English proficiency in Latinos and the usage of mental health services.

    Từ trong câu: proficiency, furthermore, negative, correlation, usage, mental, health, service

    «Minority Mental Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282874 (bản sửa đổi 2459865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are other standards of culture besides proficiency in research and aptitude for systematic work.

    Từ trong câu: aptitude, proficiency, standard, culture, besides, research, systematic, work

    Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her children were daily questioned, their proficiencies praised, their deficiencies or indolence in their studies reproved.

    Từ trong câu: indolence, deficiency, reprove, proficiency, child, daily, question, praise

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proficiency

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • certificate of proficiency56 lần
  • operator's proficiency11 lần
  • certificates of proficiency21 lần
  • proficiency certificates9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.