Câu tiếng Anh có từ “proficiency”
118 câu thật có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proficiency nghĩa là sự thông thạo. proficiency là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of having great facility and competence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proficiency
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ancient Egypt was characterized by a considerable amount of intellectual mind, and no inconsiderable proficiency in the arts and sciences.
Từ trong câu: proficiency, ancient, characterize, considerable, amount, intellectual, mind, art
Kersey Graves, The Bible of Bibles; Or, Twenty-Seven "Divine" Revelations. Nguồn: Project Gutenberg #43550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To master these conditions calls for forms of knowledge and proficiency that are only acquired by a lifetime’s familiarity.
Từ trong câu: familiarity, proficiency, master, condition, call, form, knowledge, acquire
Arthur Joseph Hungerford Pollen, The British Navy in Battle. Nguồn: Project Gutenberg #54441. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Writing and accounts she was taught by her father; French by her mother: her proficiency in either was not remarkable, and she shirked her lessons in both whenever she could.
Từ trong câu: lesson, proficiency, write, account, teach, father, mother, either
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When my "rating," or graduation in the school, was to be settled, naturally my altitude (to speak astronomically) was taken by the proficiency in Greek.
Từ trong câu: graduation, rating, proficiency, rate, school, settle, naturally, altitude
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proficiency
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| certificate of proficiency | 56 lần |
| operator's proficiency | 11 lần |
| certificates of proficiency | 21 lần |
| proficiency certificates | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proficiency
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proficiency trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ proficiency hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proficiency xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proficiency gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proficiency?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proficiency: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.