Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “priest”

755 câu thật có từ priest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: priest nghĩa là linh mục. priest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a clergyman in Christian churches who has the authority to perform or administer various religious rites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ priest

Danh sách câu dẫn chứng (755 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng priest nằm ở trang từ điển: priest đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ priest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priest trong kho câu?
Kho câu có 755 câu có từ priest hoặc các dạng của từ, trích từ 430 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ priest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 252 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.