E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “priest”

603 câu thật có từ priest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: priest nghĩa là linh mục. priest là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a clergyman in Christian churches who has the authority to perform or administer various religious rites. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ priest

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They were good at art, building, and their priests studied stars and planets, which helped them make calendars.

    Từ trong câu: priest, good, art, build, study, star, planet, help

    «Mayan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63545 (bản sửa đổi 10990126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng priest

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
high priest4.866 lần
parish priest979 lần
catholic priest963 lần
chief priest743 lần
officiating priest212 lần
popish priest185 lần
jesuit priest187 lần
egyptian priest206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ priest

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ priest trong kho câu?
Kho câu có 603 câu có từ priest hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ priest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ priest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 208 câu, rồi Bậc B1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ priest?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ priest: So sánh nhất (147 câu), Quá khứ đơn (81 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.