Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prehistoric”

145 câu thật có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prehistoric nghĩa là thời tiền sử. prehistoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or existing in times before recorded history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prehistoric

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It seemed incredible that even a prehistoric woman could be so cold and heartless and ungrateful.

    Từ trong câu: prehistoric, incredible, cold, seem, even, woman

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unity of prehistoric culture, in such conditions, can at best be but a question of degree.

    Từ trong câu: prehistoric, unity, culture, condition, best, question, degree

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can see that we know very little about the home life of earlier prehistoric men.

    Từ trong câu: prehistoric, see, know, little, home, life, early, man

    Robert J. Braidwood, Prehistoric Men. Nguồn: Project Gutenberg #52664. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There could therefore be no obligation on the white man's part to the Negro in prehistoric law.

    Từ trong câu: prehistoric, therefore, obligation, white, part, law

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you cannot find out, (as is usually the case,) you fall back on the absurd occupation of writing history about prehistoric times.

    Từ trong câu: prehistoric, can, find, out, usually, case, fall, back

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were the only signs of human life which I could see, save only those prehistoric huts which lay thickly upon the slopes of the hills.

    Từ trong câu: prehistoric, human, sign, life, see, save, lay, thickly

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prehistoric man was cursing us, praying to us, welcoming us—who could tell?

    Từ trong câu: pray, prehistoric, welcome, man, tell

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prehistoric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genus of prehistoric30 lần
prehistoric archaeology8 lần
prehistoric bony20 lần
prehistoric antiquities13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehistoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehistoric trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prehistoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehistoric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehistoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehistoric: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.