Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prehistoric”

145 câu thật có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prehistoric nghĩa là thời tiền sử. prehistoric là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or existing in times before recorded history. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prehistoric

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • From prehistoric times there are examples of graves covered with a stone slab.

    Từ trong câu: prehistoric, time, example, grave, cover, stone, slab

    «Stone slab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558987 (bản sửa đổi 10847844). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is likely these prehistoric religions encompassed only a very narrow perspective.

    Từ trong câu: prehistoric, likely, religion, encompass, narrow, perspective

    «Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They were widely dispersed over the northern hemisphere in prehistoric times.

    Từ trong câu: prehistoric, widely, disperse, northern, time

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many historical structures, artifacts, and prehistoric settlements have been discovered.

    Từ trong câu: prehistoric, many, historical, structure, artifact, settlement, discover

    «Lopburi province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539137 (bản sửa đổi 10994529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • God, how I loved that beautiful, disdainful, tantalizing, prehistoric girl!

    Từ trong câu: girl, prehistoric, beautiful, god, how, disdainful, love

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prehistoric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genus of prehistoric30 lần
prehistoric archaeology8 lần
prehistoric bony20 lần
prehistoric antiquities13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prehistoric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prehistoric trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ prehistoric hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prehistoric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prehistoric gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prehistoric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prehistoric: Hiện tại hoàn thành (22 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.