Câu tiếng Anh có từ “preference”
280 câu thật có từ preference hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: preference nghĩa là sở thích. preference là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong liking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ preference
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was so perfectly innocent of my meaning, however, that I thought I would mention it to Biddy in preference.
Từ trong câu: preference, perfectly, innocent, mean, however, think, mention
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Contextually I would have no preference.
Từ trong câu: contextually, preference
«1000 Songs/I stretched out my hands and approached my Lord (ode 42)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120354 (bản sửa đổi 2005638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And the purchaser would signify his preference in what manner?
Từ trong câu: purchaser, signify, preference, manner
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Broadcasting in the future would be operated by music films or wires in preference to discs.
Từ trong câu: broadcast, future, operate, music, film, wire, preference, disc
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Would it pay in returns to use large potatoes for seed in preference to culls?
Từ trong câu: cull, pay, return, use, large, potato, seed, preference
Edward J. Wickson, One Thousand Questions in California Agriculture Answered. Nguồn: Project Gutenberg #5152. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And Miss Pole?” questioned Miss Matty, who was thinking of her pool at Preference, in which Carlo would not be available as a partner.
Từ trong câu: pool, available, partner, miss, pole, question, think, preference
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having once shown his possession of a daring spirit, he would be at liberty to declare his preference for a more prosaic mode of locomotion.
Từ trong câu: locomotion, once, show, possession, dare, spirit, liberty, declare
Various, Tales from Many Sources, Vol. V. Nguồn: Project Gutenberg #16415. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng preference
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ preference
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preference trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ preference hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ preference xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preference gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preference?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preference: Câu phủ định (32 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.