Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prefect”

135 câu thật có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prefect nghĩa là quận trưởng. prefect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a chief officer or chief magistrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prefect

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The prefect warned him that the advancing enemy might seize him.

    Từ trong câu: prefect, warn, advance, enemy, seize

    «Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may also be that the prefects, reporting any misbehavior to the House Head, can recommend docking points.

    Từ trong câu: prefect, report, house, head, recommend, dock, point

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Chamber of Secrets/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83295 (bản sửa đổi 4461722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Being a prefect may help Ron become more independent-minded and develop leadership abilities that are critical on any mission to destroy Voldemort.

    Từ trong câu: prefect, help, become, independent, mind, develop, leadership, ability

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83337 (bản sửa đổi 4083665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the emperor had risen later than usual this morning, and the prefect might expect to be called to his master at any moment.

    Từ trong câu: prefect, emperor, rise, late, usual, morning, expect, call

    Georg Ebers, A Thorny Path: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5542. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some students may be naughty, so there are some prefects catching the naughty students.

    Từ trong câu: naughty, prefect, student, catch

    «Shatin Pui Ying College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60358 (bản sửa đổi 10893551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He might even think you and I were plotting to upset the rule of Tiberius, which would mean, of course, the overthrow of the Prefect.

    Từ trong câu: overthrow, prefect, even, think, plot, upset, rule, mean

    LeGette Blythe, Hear Me, Pilate!. Nguồn: Project Gutenberg #52650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng prefect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub prefect464 lần
praetorian prefect62 lần
prefect titianus33 lần
cethegus the prefect27 lần
prefect macrinus18 lần
prefect of police193 lần
titianus the prefect12 lần
gryffindor prefect11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefect trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prefect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefect: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.