E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prefect”

123 câu thật có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prefect nghĩa là quận trưởng. prefect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a chief officer or chief magistrate. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prefect

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Later, Cedric tells Harry to take the egg into the bath in the prefects' bathroom to work out the clue.

    Từ trong câu: prefect, late, tell, take, egg, bath, bathroom, work

    «Harry Potter and the Goblet of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17669 (bản sửa đổi 10755499). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng prefect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sub prefect464 lần
praetorian prefect62 lần
prefect titianus33 lần
cethegus the prefect27 lần
prefect macrinus18 lần
prefect of police193 lần
titianus the prefect12 lần
gryffindor prefect11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefect trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prefect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefect: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.