Câu tiếng Anh có từ “prefect”
135 câu thật có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prefect nghĩa là quận trưởng. prefect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a chief officer or chief magistrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prefect
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To mention more names would be tedious, but I hope and trust that God will reward in a special manner the prefects of these societies.
Từ trong câu: prefect, mention, name, tedious, hope, trust, god, reward
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He might even think you and I were plotting to upset the rule of Tiberius, which would mean, of course, the overthrow of the Prefect.
Từ trong câu: overthrow, prefect, even, think, plot, upset, rule, mean
LeGette Blythe, Hear Me, Pilate!. Nguồn: Project Gutenberg #52650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last interview between Loys and the Prefect, taken out of the drama, would be a little masterpiece of characterisation.
Từ trong câu: characterisation, last, interview, prefect, take, out, drama, little
Stopford A. Brooke, The poetry of Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #14316. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, it was best to forget all about it and perhaps the prefect of studies had only said he would come in.
Từ trong câu: best, forget, perhaps, prefect, study, come
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would serve to satisfy the inquiries as to my whereabouts, which were probably still vexing the Prefect of the Police of Strelsau.
Từ trong câu: police, satisfy, probably, inquiry, serve, still, prefect
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prefect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefect trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prefect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefect: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.