Câu tiếng Anh có từ “prefect”
135 câu thật có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prefect nghĩa là quận trưởng. prefect là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a chief officer or chief magistrate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prefect
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The council members are appointed by the prefect of the Meuse department.
Từ trong câu: prefect, council, member, appoint, department
«Bezonvaux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846066 (bản sửa đổi 7587764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Maximus, an officer of the prefect, was converted by the young men on the way to execution.
Từ trong câu: prefect, officer, convert, young, man, way, execution
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The fete was given by the Prefect of the Seine, in whose salons the two social worlds of Paris met as on neutral ground.
Từ trong câu: fete, give, prefect, salon, social, world, meet, neutral
Honoré de Balzac, The Thirteen. Nguồn: Project Gutenberg #7416. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prefect
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prefect
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prefect trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ prefect hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prefect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prefect gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prefect?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prefect: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.