E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “predator”

104 câu thật có từ predator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: predator nghĩa là kẻ săn mồi. predator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who attacks in search of booty. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These services are aimed at re-establishing economic equilibrium in the host (predator) economies.

    Từ trong câu: predator, equilibrium, service, aim, be, establish, economic, host

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Probably low oxygen conditions kept predators and scavengers to a minimum.

    Từ trong câu: predator, probably, low, oxygen, condition, keep, scavenger, minimum

    «Ordovician», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218064 (bản sửa đổi 10940725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One problem this hypothesis encounters is what drives predator diversity.

    Từ trong câu: predator, hypothesis, diversity, problem, encounter, drive

    «Ecology/Predation and Herbivory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137404 (bản sửa đổi 4646521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are predators of small to medium-sized animals and scavengers.

    Từ trong câu: scavenger, predator, small, medium, size, animal

    «Jackal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24550 (bản sửa đổi 10422562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is a powerful and versatile predator and scavenger.

    Từ trong câu: scavenger, powerful, versatile, predator

    «Wolverine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20299 (bản sửa đổi 11010704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A number of avian social predators exist.

    Từ trong câu: avian, number, social, predator, exist

    «Pack hunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504290 (bản sửa đổi 10456017). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The national economies of the world can be divided to the scavenger and the predator types.

    Từ trong câu: scavenger, national, economy, world, divide, predator, type

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Any shoal member which stands out in appearance may be targeted by predators.

    Từ trong câu: shoal, member, stand, out, appearance, target, predator

    «Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each region likely has a differing climate, topography, resources and predators.

    Từ trong câu: topography, region, likely, differ, climate, resource, predator

    «Beekeeping/Honey Bee Races», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26344 (bản sửa đổi 4659772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng predator

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • nashville predator317 lần
  • apex predator45 lần
  • predator traded31 lần
  • ambush predator23 lần
  • mammalian predator7 lần
  • predator adaptations7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ predator

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predator trong kho câu?
Kho câu có 104 câu có từ predator hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ predator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predator?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predator: may và might (8 câu), Câu bị động có by (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.