Câu tiếng Anh có từ “predator”
104 câu thật có từ predator hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: predator nghĩa là kẻ săn mồi. predator là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who attacks in search of booty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ predator
The New World rats and mice have many predators, and usually live only a short time.
Từ trong câu: predator, new, world, rat, mouse, many, usually, live
«New World rats and mice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307331 (bản sửa đổi 10973368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng predator
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- nashville predator317 lần
- apex predator45 lần
- predator traded31 lần
- ambush predator23 lần
- mammalian predator7 lần
- predator adaptations7 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ predator
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ predator trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ predator hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ predator xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ predator gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ predator?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ predator: may và might (8 câu), Câu bị động có by (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.