Câu tiếng Anh có từ “precision”
177 câu thật có từ precision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: precision nghĩa là độ chính xác. precision là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being reproducible in amount or performance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ precision
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is no free lunch here: more confidence always costs precision, for a fixed sample size.
Từ trong câu: precision, free, lunch, confidence, always, cost, fix, sample
«Statistics for Sociologists/Chapter 12: Confidence Intervals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485153 (bản sửa đổi 4656633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is another type of error, called precision.
Từ trong câu: precision, another, type, error, call
«Physics with Calculus/Mechanics/Significant Figures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147931 (bản sửa đổi 2417491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And with precision sufficient for the ordinary business of life we may say that there are people who are essentially disagreeable.
Từ trong câu: precision, sufficient, ordinary, business, life, people, essentially
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each of them carried a spear, and there was no reason to doubt that he could hurl it with the precision of Jai Singh himself.
Từ trong câu: precision, carry, reason, doubt, himself
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 133, March 27, 1915: Won by Magic; or, Nick Carter's Mysterious Ear.. Nguồn: Project Gutenberg #66738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a great want of that clearness and precision which usually characterised Lady Byron's style.
Từ trong câu: characterise, great, want, clearness, precision, usually, lady, style
Harriet Beecher Stowe, Lady Byron Vindicated: A History of the Byron Controversy. Nguồn: Project Gutenberg #44791. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the figures there is nothing of English photographic precision, nothing of Germany's force and brutality, but always a note of intense sympathy, of something subtly human.
Từ trong câu: subtly, figure, nothing, photographic, precision, force, always, note
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng precision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mathematical precision | 123 lần |
| unerring precision | 63 lần |
| mechanical precision | 49 lần |
| military precision | 169 lần |
| admirable precision | 53 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ precision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ precision trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ precision hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ precision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ precision gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ precision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ precision: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.